Nghĩa chính
- Dải in có các tông màu được chia độ dùng để kiểm tra thời gian phơi sáng và phát triểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A printed strip of graduated tones used to check exposure and development times.
- Việc sử dụng màu đen và trắng, thể hiện màu sắc với các sắc thái của màu xámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of black and white, representing color with shades of gray.
- Màu đen và trắng, đại diện cho màu sắc với các sắc thái của màu xámtính từkhông so sánh (not comparable)Black and white, representing color with shades of gray.
- Chuyển đổi sang thang độ xámđộng từngoại động từ (transitive)To convert to grayscale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grayscaleNguyên thể (infinitive)
- grayscalesSố nhiều (plural)
- grayscaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- grayscalingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in grayscalebằng thang độ xámI've printed out the pictures in grayscale.Tôi đã in các bức ảnh bằng thang độ xám.
Ví dụ
- .
- Tetris’s Boy’s ; ; , , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)