Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
monochromaticity
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
m
ɒ
n
ə
(
ʊ
)
k
ɹ
ɒ
m
ə
ˈ
t
ɪ
s
ɪ
t
i
/
US
/ˌ
m
ɑ
n
oʊ
k
ɹ
ɑ
m
ə
ˈ
t
ɪ
s
ɪ
t
i
/
Nghĩa chính
1
Mức độ mà một cái gì đó là đơn sắc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
the degree to which something is monochromatic
Nguồn gốc
(etymology)
monochromatic
+
-ity
AI
1
Mức độ mà một cái gì đó là đơn sắc
1
Mức độ mà một cái gì đó là đơn sắc
1
Mức độ mà một cái gì đó là đơn sắc