Nghĩa chính
- Tạo ra những họa tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màuđộng từTo tie strings around (fabric or clothing) and then dye it, in such a manner that the tied parts do not get colored.
- Việc sử dụng kỹ thuật nhuộm nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The use of this dyeing technique.
- Chiếc áo sơ mi đã được nhuộm màudanh từđếm được (countable)A shirt that has been tie-dyed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tie-dyeNguyên thể (infinitive)
- tie-dyesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- tie-dyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tie-dyeingPhân từ I (present participle)
- tie-dyingPhân từ I (present participle)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , – “ you’ve .”
- .