pisto
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpisto/
Nghĩa chính
- Tiền bạcdanh từmoney
- Rượu mạnhdanh từhard liquor
- Ratatouille (món ăn được chế biến từ các loại rau xắt nhỏ, đặc biệt là ớt, hành tây, cà tím và bí xanh, được chiên và trộn với nước sốt cà chua và đôi khi là trứng bác hoặc trứng chiên)danh từratatouille (dish prepared with chopped vegetables, especially peppers, onion, eggplant, and zucchini, which is fried and mixed with tomato sauce and sometimes scrambled egg or a fried egg)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pistoDạng gốc (base form)
- pistosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| darse pistođộng từ | động từ | Thể hiện |
| ser otro pistođộng từ | động từ | Trở thành một chủ đề khác |
| pistola de aguadanh từ | danh từ | Súng nước |
| pistola de airedanh từ | danh từ | Súng hơi |
| pistola de clavosdanh từ | danh từ | Súng bắn đinh |
| pistola de bengalasdanh từ | danh từ | Súng bắn pháo sáng |
| pistola paralizantedanh từ | danh từ | Súng gây choáng |
| pistola paralizadoradanh từ | danh từ | Súng gây choáng |
Ví dụ
- .