pequeñas
giống cái (feminine)tính từ (adjective)
Hay gặp/peˈkeɲas/
Dạng gốc:pequeño
Nghĩa chính
- nhỏ, bé, títính từA2used to describe something that is small, usually with feminine plural nouns
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pequeñas y medianas empresas | Doanh nghiệp vừa và nhỏ | |
| pequeños niños | Trẻ nhỏ | |
| pequeño productor | Nhà sản xuất nhỏ | |
| pequeños detalles | Chi tiết nhỏ | |
| pequeños problemas | Vấn đề nhỏ | |
| cosas pequeñas | Chưa có nghĩa | |
| pequeñas cantidades | Chưa có nghĩa | |
| pequeñas empresas | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc pequeñoVí dụ
- .Anh ấy thường bực bội vì những chuyện vặt vãnh.
- .Đôi bàn tay nhỏ của em bé thật nhỏ nhắn và mỏng manh.
- .Đôi bốt này quá nhỏ đối với tôi.