nil-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Khôngtiền tốZero.
- Dùng cho chữ số 0 để tạo thành tên phần tử có hệ thống của các phần tử mà sự tồn tại của chúng đã được dự đoán và chưa được đặt tên tầm thườngtiền tốUsed for the digit zero to form systematic element names of elements whose existence has been predicted, and which have not yet been given a trivial name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nil-nil draw | Trận hòa không bàn thắng |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnil“nothing”
Ví dụ
- - (“1”) + - (“2”) + - (“0”) + -ium ( ) → (“ 120”)