Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Sao cho, với một số nguyên dương n, xⁿ = 0tính từkhông so sánh (not comparable)Such that, for some positive integer n, xⁿ = 0.
- Thuộc đại số dẫn xuất của L và sao cho tác dụng liên kết của x là vô hiệu (như một phép biến đổi tuyến tính trên L)tính từkhông so sánh (not comparable)Belonging to the derived algebra of L and such that the adjoint action of x is nilpotent (as a linear transformation on L).
- Như vậy chuỗi trung tâm phía dưới chấm dứttính từkhông so sánh (not comparable)Such that the lower central series terminates.
- Yếu tố linh hoạtdanh từA nilpotent element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nilpotentDạng gốc (base form)
- nilpotentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nilpotent orbit | Chưa có nghĩa | |
| nilpotent ideal | Chưa có nghĩa | |
| nilpotent algebra | Chưa có nghĩa | |
| nilpotent semigroup | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Thừa nhận chuỗi tâm có độ dài hữu hạn
- không so sánh (not comparable)Admitting a central series of finite length.
Họ từ (word family)
cùng gốc nilpotentNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ( ).
- (2), , , , .