nullity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái vô hiệu, vô hiệu hoặc không hợp lệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being null, or void, or invalid.
- Hành động vô hiệu; một thủ tục tố tụng có khiếm khuyết hoặc một thủ tục được luật pháp tuyên bố rõ ràng là vô hiệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A void act; a defective proceeding or one expressly declared by statute to be a nullity.
- Kích thước của hạt nhân của một phép biến đổi tuyến tính; chiều của không gian rỗng của ma trậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The dimension of the kernel of a linear transformation; the dimension of the nullspace of a matrix.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nullityDạng gốc (base form)
- nullitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rank-nullity theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý về các phép biến đổi tuyến tính (hoặc các ma trận biểu thị chúng) cho biết hạng cộng với giá trị rỗng bằng chiều của toàn bộ không gian vectơ (là miền của phép biến đổi tuyến tính) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha