唐
Hán-Việt: đường
táng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khoác lác, nói phóng đạito exaggerate
- Trống rỗng, rỗngempty
- Uổng công, vô íchin vain
- Nhà Đường (618-907)Tang dynasty (618–907)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
唐
tángđường
Bộ: 口 · khẩu (miệng)10 nét
Tang dynasty; Chinese1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Đường (họ)
- surname Tang