Nghĩa chính
- Phóng đại, nói quáđộng từTo overstate, to describe more than the fact.
- Quá đáng, cường điệutính từExaggerative; overblown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exaggerateNguyên thể (infinitive)
- exaggeratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- exaggeratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- exaggeratingPhân từ I (present participle)
- more exaggerateSo sánh hơn (comparative)
- most exaggerateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exaggerate sthphóng đại cái gìHe tends to exaggerate the difficulties.Anh ấy thường có xu hướng phóng đại những khó khăn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exaggerate the effect | Phóng đại tác dụng | |
| exaggerate the extent | Phóng đại mức độ | |
| exaggerate the importance | Phóng đại tầm quan trọng | |
| exaggerate the problem | Phóng đại vấn đề | |
| greatly exaggerate | Phóng đại rất nhiều | |
| grossly exaggerate | Phóng đại quá mức |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc exaggerateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhexaggerātus
Ví dụ
- he’d , . .Anh ta nói mình đã ngủ với hàng trăm cô gái, nhưng tôi biết anh ta đang phóng đại. Con số thật chỉ khoảng mười.
- [ ] , , .Bạn sẽ rời khỏi [trại] và khi đối mặt với sự bất tiện nhỏ nhất, bạn sẽ lại có những phản ứng này, đối với tôi, là rất cường điệu.
- .Đừng phóng đại bây giờ.