Dịch

overcharge

TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tính (ai đó) nhiều tiền hơn số tiền chính xác hoặc vượt quá giới hạn nhất định trong khi tính tiền hóa đơnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To charge (somebody) more money than the correct amount or to surpass a certain limit while charging a bill.
  2. Tiếp tục sạc (một thiết bị điện) vượt quá khả năng của nóđộng từngoại động từ (transitive)To continue to charge (an electrical device) beyond its capacity.
  3. Buộc tội (ai đó) với số lượng hoặc mức độ tội phạm pháp lý tăng cao (ví dụ: buộc tội họ với một tội ác nghiêm trọng hơn mức đã cam kết); nạp tiềnđộng từTo charge (someone) with an inflated number or degree of legal charges (for example, charging them with a more serious crime than was committed); to upcharge.
  4. Gánh nặng hoặc gánh nặng quá mứcdanh từAn excessive load or burden.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overchargeNguyên thể (infinitive)
  2. overchargesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. overchargedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. overchargingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • overcharge (sb) (for sth)tính giá quá cao (cho ai) (về cái gì)

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 2
Sạc hoặc tải quá nhiều
  1. ngoại động từ (transitive)Sạc hoặc tải quá nhiều; gánh nặng; đàn ápTo charge or load too heavily; to burden; to oppress.

Ví dụ

  • , , ... , 1856, £30,000 ... .
  • , , ( , ). .
  • ' .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc overcharge

Nguồn gốc (etymology)

over-charge

  1. từ tiếng Anh trung đạioverchargen

AI