Dịch

hyperbolize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phóng đại, hãy sử dụng cường điệuđộng từnội động từ (intransitive)To exaggerate, use hyperbole.
  2. Đại diện hoặc nói về cường điệuđộng từngoại động từ (transitive)To represent or talk about with hyperbole.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI