Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stubborns
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự bướng bỉnh
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
stubbornness
Nguồn gốc
(etymology)
stubborn
+
-s
Ví dụ
He's
been
proven
wrong
twice
and
keeps
writing
those
protest
articles
!
That
old
man
definitely
has
a
case
of
the
stubborns
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
强
qiáng
Bướng bỉnh, cứng đầu
Tiếng Tây Ban Nha
terquedad
Sự bướng bỉnh
obstinación
Sự bướng bỉnh
cursilería
Sự ngô nghê, sự bướng bỉnh
AI
1
Sự bướng bỉnh
1
Sự bướng bỉnh
1
Sự bướng bỉnh