Nghĩa chính
- Sự đeo bám, sự quấy rốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who dogs or harasses.
- Quan hệ tình dục nơi công cộngdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of having sexual intercourse in public places, especially parks, deliberately taking the chance of being watched.
- Việc săn chó hoangdanh từkhông đếm được (uncountable)The job of killing wild dogs and dingos in a rural area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doggingDạng gốc (base form)
- doggingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hog-doggingdanh từ | danh từ | Sự kiện dành cho khán giả mô phỏng việc săn lợn rừng hoặc lợn rừng bằng chó. Một con lợn được thả vào chuồng, theo sau là một hoặc hai con chó cố gắng kiểm soát hoặc khuất phục nó bằng cách sủa và đối đầu |
| bird-doggingđộng từ | động từ | Theo dõi các ứng viên và đặt câu hỏi cụ thể tại mỗi điểm dừng |
| chute doggingdanh từ | danh từ | Sự kiện rodeo trong đó thí sinh cố gắng đưa người lái đến một đường cách máng 10 feet và vật lộn (hoặc "con chó") người lái xuống đất |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- / / / .Chúng tôi làm vậy vì nhận ra / Khi mọi người vây quanh / Cảm giác sẽ sâu đậm hơn / Khi bạn quan hệ nơi công cộng.
- ‘ . (dingo-hunting).’‘Có năng khiếu đấy. Thường đi lang thang một mình để săn chó hoang (săn chó dingo).’
- , ?Thay vì cứ bám theo tôi, sao bạn không tập trung tìm một cách xây dựng hơn để bày tỏ cảm xúc hoặc ý kiến của mình?