Dịch

delta

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈdɛltə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Châu thổ; đồng bằngdanh từThe fourth letter of the modern Greek alphabet Δ, δ.
  2. Đồng bằng châu thổdanh từA landform at the mouth of a river where it empties into a body of water.
  3. Độ biến đổidanh từThe symbol Δ; A change in a quantity, likely from "d" for "difference".
  4. Tính độ lệch ký tựđộng từTo calculate the differences between the characters in an enciphered text and the characters a fixed number of positions previous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deltaNguyên thể (infinitive)
  2. deltasSố nhiều (plural)
  3. deltaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. deltaingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

delta connectiondanh từSự/mạch nối tam giác
delta encodingMã hóa delta
delta functionHàm delta
delta regionVùng đồng bằng
delta variantdanh từBiến thể Delta
delta wingdanh từCánh tam giác
delta-vdanh từVectơ thay đổi vận tốc, đặc biệt là một thay đổi nhỏ do sự thay đổi tương ứng của một số tham số khác
delta raydanh từElectron bị đẩy ra do bị giật lại khi một hạt alpha chuyển động nhanh hoặc một hạt tích điện khác đi qua vật chất

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 1
Hệ số delta
  1. The rate of change in an option value with respect to the underlying asset's price.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδέλταdélta
  2. từ tiếng Semit nguyên thủy*dalt-

Cùng gốc (doublet)dalet

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ΔV - " "( , )Turingery hoạt động trên khóa đã delta để tạo ra đóng góp delta của bánh xe chi. Phát hiện của Turing rằng việc delta sẽ tiết lộ thông tin bị ẩn trước đó là nền tảng cho những tiến bộ tiếp theo.
  • chi-wheels. Turing's delta-ing .ΔV - "delta vee" (sự thay đổi vận tốc, dùng trong tên lửa và cơ học quỹ đạo)
  • ( ). , , .Khi bạn cập nhật tệp, hệ thống sẽ chỉ lưu những bộ chênh lệch.

AI