Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Châu thổ; đồng bằngdanh từThe fourth letter of the modern Greek alphabet Δ, δ.
- Đồng bằng châu thổdanh từA landform at the mouth of a river where it empties into a body of water.
- Độ biến đổidanh từThe symbol Δ; A change in a quantity, likely from "d" for "difference".
- Tính độ lệch ký tựđộng từTo calculate the differences between the characters in an enciphered text and the characters a fixed number of positions previous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| delta connectiondanh từ | danh từ | Sự/mạch nối tam giác |
| delta encoding | Mã hóa delta | |
| delta function | Hàm delta | |
| delta region | Vùng đồng bằng | |
| delta variantdanh từ | danh từ | Biến thể Delta |
| delta wingdanh từ | danh từ | Cánh tam giác |
| delta-vdanh từ | danh từ | Vectơ thay đổi vận tốc, đặc biệt là một thay đổi nhỏ do sự thay đổi tương ứng của một số tham số khác |
| delta raydanh từ | danh từ | Electron bị đẩy ra do bị giật lại khi một hạt alpha chuyển động nhanh hoặc một hạt tích điện khác đi qua vật chất |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 1
Hệ số delta
- The rate of change in an option value with respect to the underlying asset's price.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc deltaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổδέλταdélta
- từ tiếng Semit nguyên thủy*dalt-
Cùng gốc (doublet)dalet
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ΔV - " "( , )Turingery hoạt động trên khóa đã delta để tạo ra đóng góp delta của bánh xe chi. Phát hiện của Turing rằng việc delta sẽ tiết lộ thông tin bị ẩn trước đó là nền tảng cho những tiến bộ tiếp theo.
- chi-wheels. Turing's delta-ing .ΔV - "delta vee" (sự thay đổi vận tốc, dùng trong tên lửa và cơ học quỹ đạo)
- ( ). , , .Khi bạn cập nhật tệp, hệ thống sẽ chỉ lưu những bộ chênh lệch.