Dịch

garrison

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡæɹ.ɪ.sən/US/ˈɡæɹ.ɪ.sən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đơn vị đồn trúdanh từA permanent military post.
  2. Quân lính đóng quân tại một vị trí như vậy.danh từThe troops stationed at such a post.
  3. Người ở trong đódanh từOccupants.
  4. Phân công quân đội đến một căn cứ quân sự.động từTo assign troops to a military post.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garrisonNguyên thể (infinitive)
  2. garrisonsSố nhiều (plural)
  3. garrisonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. garrisoningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • garrison sthđóng quân tại cái gìTwo regiments were sent to garrison the town.Hai trung đoàn đã được cử đến để đóng quân tại thị trấn.
  • garrison sb + adv./prep.bố trí ai + adv./prep.100 soldiers were garrisoned in the town.100 binh sĩ đã được bố trí đóng quân trong thị trấn.

Cụm từ (phrase)

garrison commanderChỉ huy đồn trú
garrison dutyCông tác đồn trú
garrison towndanh từThị trấn đồn trú
garrison troopsQuân đồn trú
garrison statedanh từQuốc gia mà các vấn đề quân sự thống trị đời sống chính trị và kinh tế, và quân đội là lực lượng có ảnh hưởng chủ yếu trong nước
garrison capdanh từNắp bên
garrison beltdanh từChiếc thắt lưng da chịu lực cao, có thể treo các dụng cụ, v.v
Garrison finishdanh từTình huống một đối thủ trong cuộc đua vượt lên dẫn trước vào phút cuối để giành chiến thắng kịch tính

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Đơn vị quân sự
  1. Đơn vị quân sự, trên danh nghĩa do một đại tá đứng đầu, tương đương với một cánh hỗ trợ của Không quân Hoa Kỳ, hoặc một trung đoàn quân đội.A military unit, nominally headed by a colonel, equivalent to a USAF support wing, or an army regiment.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigarisoun
  2. từ tiếng Pháp cổgarison

Cùng gốc (doublet)warison

Ví dụ

  • , , .
  • “ , didn’t ? didn’t ? , , . , I’d , , . …”
  • .

AI