Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đơn vị đồn trúdanh từA permanent military post.
- Quân lính đóng quân tại một vị trí như vậy.danh từThe troops stationed at such a post.
- Người ở trong đódanh từOccupants.
- Phân công quân đội đến một căn cứ quân sự.động từTo assign troops to a military post.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garrisonNguyên thể (infinitive)
- garrisonsSố nhiều (plural)
- garrisonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- garrisoningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- garrison sthđóng quân tại cái gìTwo regiments were sent to garrison the town.Hai trung đoàn đã được cử đến để đóng quân tại thị trấn.
- garrison sb + adv./prep.bố trí ai + adv./prep.100 soldiers were garrisoned in the town.100 binh sĩ đã được bố trí đóng quân trong thị trấn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| garrison commander | Chỉ huy đồn trú | |
| garrison duty | Công tác đồn trú | |
| garrison towndanh từ | danh từ | Thị trấn đồn trú |
| garrison troops | Quân đồn trú | |
| garrison statedanh từ | danh từ | Quốc gia mà các vấn đề quân sự thống trị đời sống chính trị và kinh tế, và quân đội là lực lượng có ảnh hưởng chủ yếu trong nước |
| garrison capdanh từ | danh từ | Nắp bên |
| garrison beltdanh từ | danh từ | Chiếc thắt lưng da chịu lực cao, có thể treo các dụng cụ, v.v |
| Garrison finishdanh từ | danh từ | Tình huống một đối thủ trong cuộc đua vượt lên dẫn trước vào phút cuối để giành chiến thắng kịch tính |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Đơn vị quân sự
- Đơn vị quân sự, trên danh nghĩa do một đại tá đứng đầu, tương đương với một cánh hỗ trợ của Không quân Hoa Kỳ, hoặc một trung đoàn quân đội.A military unit, nominally headed by a colonel, equivalent to a USAF support wing, or an army regiment.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc garrisonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigarisoun
- từ tiếng Pháp cổgarison
Cùng gốc (doublet)warison
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , , .
- “ , didn’t ? didn’t ? , , . , I’d , , . …”
- .