Dịch

deltal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc được bồi đắp bởi một đồng bằng (sông)tính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to or deposited by a (river) delta.

Ví dụ

  • , , , , . […]
  • , , […]

AI