Dịch

deltoid

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈdɛɫtɔɪd/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cơ delta, một cơ hình tam giác trên vai con ngườidanh từThe deltoid muscle, a triangular muscle on the human shoulder.
  2. Dây chằng delta, dây chằng hình tam giác ở mắt cá chân con ngườidanh từThe deltoid ligament, a triangular ligament on the human ankle.
  3. Con diều (tứ giác có hai cặp cạnh có chiều dài bằng nhau, các cạnh của mỗi cặp tiếp xúc nhau ở một đầu)danh từA kite (quadrilateral having two pairs of edges of equal length, the edges of each pair touching each other at one end).
  4. Trong hình dạng của chữ cái Hy Lạp viết hoa delta (Δ); hình tam giáctính từkhông so sánh (not comparable)In the shape of the uppercase Greek letter delta (Δ); triangular.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deltoidDạng gốc (base form)
  2. deltoidsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

deltoid muscledanh từCơ hình tam giác trên vai con người
deltoid curvedanh từHypocycloid có ba đỉnh
anterior deltoiddanh từCơ lớn nhất của mỗi vai trước
deltoideus muscledanh từCơ hình tam giác nối xương cánh tay với đai vai
deltoidal hexecontahedrondanh từKhối Catalan có 60 mặt diều, 120 cạnh và 62 đỉnh, là khối kép của hình thoi
deltoidal icositetrahedrondanh từKhối đa diện lồi có 24 mặt hình cánh diều bằng nhau và 48 cạnh và là một khối Catalan, là khối đa diện kép của hình thoi
deltoid mothChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Đường cong cơ delta (hypocycloid có ba đỉnh)
  1. A deltoid curve (hypocycloid with three cusps).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdeltoideus

Ví dụ

  • (giải phẫu) cơ Đenta (ở khớp xương vai)

AI