Dịch

delta

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈdelta/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chữ cái delta, chữ deltadanh từGreek letter delta
  2. Châu thổ, vùng châu thổdanh từa delta

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deltaDạng gốc (base form)
  2. deltasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ala deltadanh từTàu lượn (máy bay)
Delta Amacurodanh từ riêngMột bang của Venezuela
delta del ríoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Diều của tôi trông giống một cánh delta.
  • . .Một dù lượn nguy hiểm hơn một cánh delta. Dù lượn có thể gập lại do chuyển động đột ngột hoặc cơn gió mạnh.
  • .Sự tăng đột nhiên các ca biến thể delta của covid ở Indonesia đang gây áp lực nặng nề cho hệ thống y tế của đất nước.

AI