delta
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈdelta/nguồn
Nghĩa chính
- Chữ cái delta, chữ deltadanh từGreek letter delta
- Châu thổ, vùng châu thổdanh từa delta
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deltaDạng gốc (base form)
- deltasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ala deltadanh từ | danh từ | Tàu lượn (máy bay) |
| Delta Amacurodanh từ riêng | danh từ riêng | Một bang của Venezuela |
| delta del río | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Diều của tôi trông giống một cánh delta.
- . .Một dù lượn nguy hiểm hơn một cánh delta. Dù lượn có thể gập lại do chuyển động đột ngột hoặc cơn gió mạnh.
- .Sự tăng đột nhiên các ca biến thể delta của covid ở Indonesia đang gây áp lực nặng nề cho hệ thống y tế của đất nước.