Dịch

mullety

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống như con cá đối (cắt tóc); giống cá đối (cũng theo nghĩa bóng), phía trước ngắn hoặc thuần hóa và phía sau dài hoặc hoang dã hơntính từkhông so sánh (not comparable)Resembling a mullet (haircut); mullet-like (also figuratively), short or tame in the front and long or wilder in the back.
  2. Đầy sao, rải đầy cá đối (ngôi sao báo hiệu). (Cũng theo nghĩa bóng.)tính từkhông so sánh (not comparable)Starry, strewn with mullets (heraldic stars). (Also figuratively.)

Nguồn gốc (etymology)

mullet“haircut”-y

Ví dụ

  • , — , , . , .
  • ... , , , , , […]
  • , / / , / . / Aurora's […]

AI