mullety
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giống như con cá đối (cắt tóc); giống cá đối (cũng theo nghĩa bóng), phía trước ngắn hoặc thuần hóa và phía sau dài hoặc hoang dã hơntính từkhông so sánh (not comparable)Resembling a mullet (haircut); mullet-like (also figuratively), short or tame in the front and long or wilder in the back.
- Đầy sao, rải đầy cá đối (ngôi sao báo hiệu). (Cũng theo nghĩa bóng.)tính từkhông so sánh (not comparable)Starry, strewn with mullets (heraldic stars). (Also figuratively.)
Ví dụ
- , — , , . , .
- ... , , , , , […]
- , / / , / . / Aurora's […]