Dịch

muller

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmʌl-/US/ˈmʌl-/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Người nấu rượu vang gia vịdanh từA person who mulls wine or other alcoholic beverages.
  2. Nồi nấu rượu vangdanh từA vessel in which wine, etc., is mulled over a fire.
  3. Máy nhào trộn đất khuôndanh từA machine that mixes clay and sand under a roller for use in preparing a mould for metal casting.
  4. Phá hủy hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)To destroy (something); to ruin, to wreck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mullerDạng gốc (base form)
  2. mullersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Box-Muller transformdanh từPhương pháp lấy mẫu số giả ngẫu nhiên để tạo ra các cặp số ngẫu nhiên độc lập, tiêu chuẩn, phân bố chuẩn (kỳ vọng bằng 0, phương sai đơn vị), cho một nguồn số ngẫu nhiên được phân bố đồng đều
Muller's morphsdanh từTập hợp các thuật ngữ được sử dụng để phân loại các đột biến gen: vô định hình, dị hình, siêu hình, phản hình và tân hình
Muller's ratchetdanh từ riêngQuá trình trong đó bộ gen của quần thể vô tính tích lũy các đột biến có hại theo cách không thể đảo ngược; đề xuất như một lý thuyết để giải thích sự tiến hóa của giới tính

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Chày tán màu
  1. A stone with a flat grinding surface, which is held in the hand and rubbed on a slab to grind paint pigments, medicinal powders, etc.

Ví dụ

  • .Máy nghiền có thể dễ dàng xới qua bất kỳ hỗn hợp cát nào tôi cho vào và vẫn còn thừa nhiều công suất.
  • , , .Ngoài ra, hòn nghiền còn cung cấp một phương pháp hữu ích để so sánh tính chất quan trọng về tốc độ phát triển độ bền của bột màu.
  • . . .Cậu không cần phải làm quá lên thế đâu. Chẳng ai thèm quan tâm đến cậu đâu. Tôi mới là kẻ sắp bị trận đòn nhừ tử đấy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc muller

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

mull#Etymology 1“to heat and spice, etc.”-er

danh từ

mull“to mix (clay and sand) under a roller to prepare a mould”-er

  1. từ tiếng Anh trung đạimollen
  2. từ tiếng Pháp cổmoillier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*molliāre
danh từ, động từ

mull“(chiefly Northern England) to grind to powder, crumble, powder, pulverize”-er

  1. từ tiếng Anh trung đạimolour
  2. từ tiếng Pháp cổmoldre
  3. từ tiếng Latinhmolere

AI