Nghĩa chính
- Nghĩ về, suy nghĩ kỹ về, bàn vềđộng từTo ponder or reflect on a subject.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- think overNguyên thể (infinitive)
- thinks overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- thought over (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- thinking overPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- mirarTiếng Tây Ban Nhatương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .
- .
- .