Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự áp đảo, đa sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Superiority in amount or number; the bulk or majority; also, a large amount or number; an abundance, a profusion.
- Sự ưu thế, sự vượt trộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Superiority of influence, power, a quality, etc.; an outweighing, predominance, pre-eminence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- preponderanceDạng gốc (base form)
- preponderancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preponderance of the evidencedanh từ | danh từ | Tiêu chuẩn pháp lý, được áp dụng ở nhiều khu vực pháp lý để quyết định kết quả của tranh chấp dân sự, yêu cầu phải có đủ bằng chứng để xác định rằng khiếu nại có nhiều khả năng là đúng hơn là sai |
| preponderance of evidence | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trọng lượng lớn hơn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Greater physical weight.
Ví dụ
- , , ?Có sự áp đảo của các nhân vật chính là nữ trong tiểu thuyết thương mại không, và nếu có, điều đó có ý nghĩa gì?
- [ ] , .Trong vài tuần, ông [William III của Anh] đã thay đổi vị thế tương đối của tất cả các quốc gia ở châu Âu, và khôi phục lại sự cân bằng mà sự ưu thế của một cường quốc đã phá hủy.
- . Bermuda's , .Các sản phẩm phụ của sinh vật sống cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra các bãi biển cát. Sự áp đảo của những bãi biển màu hồng dễ chịu ở Bermuda là kết quả của sự phân hủy vĩnh viễn của các sinh vật đơn bào có vỏ gọi là foraminifera.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc preponderanceNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha