Dịch

amount

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. lượng, tổng số, số tiềndanh từB1A quantity, volume, or total, especially of a substance, money, work, or other things.
  2. đạt mức, lên tớiđộng từB1nội động từ (intransitive)To add up to a total, or have a total value of a particular amount.
  3. tương đương với, chẳng khác gì làđộng từB2nội động từ (intransitive)To be tantamount to something, or reach a particular level or result.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amountNguyên thể (infinitive)
  2. amountsSố nhiều (plural)
  3. amountedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. amountingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • amount of sthlượng (cái gì)an amount of money/information/work/timemột lượng tiền/thông tin/công việc/thời gian

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tổng số phần tử
  1. Tổng số phần tử, số lượng phần tửThe number (the sum) of elements in a set.

Ví dụ

  • .Khoản tiền này đã bao gồm thuế.
  • .Anh ấy đã kiếm được một số tiền lớn từ xổ số.
  • 1995-1999 460 000.Tổng số sinh viên tham gia trao đổi học tập trong giai đoạn 1995-1999 được xác định vào khoảng 460.000.

Họ từ (word family)

cùng gốc amount

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiamounten“to mount up to, come up to, signify”
  2. từ tiếng Pháp cổamonter“to amount to”
  3. từ tiếng Latinhad montem

AI