Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lượng, tổng số, số tiềndanh từB1A quantity, volume, or total, especially of a substance, money, work, or other things.
- đạt mức, lên tớiđộng từB1nội động từ (intransitive)To add up to a total, or have a total value of a particular amount.
- tương đương với, chẳng khác gì làđộng từB2nội động từ (intransitive)To be tantamount to something, or reach a particular level or result.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- amount of sthlượng (cái gì)an amount of money/information/work/timemột lượng tiền/thông tin/công việc/thời gian
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tổng số phần tử
- Tổng số phần tử, số lượng phần tửThe number (the sum) of elements in a set.
Ví dụ
- .Khoản tiền này đã bao gồm thuế.
- .Anh ấy đã kiếm được một số tiền lớn từ xổ số.
- 1995-1999 460 000.Tổng số sinh viên tham gia trao đổi học tập trong giai đoạn 1995-1999 được xác định vào khoảng 460.000.
Họ từ (word family)
cùng gốc amountNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiamounten“to mount up to, come up to, signify”
- từ tiếng Pháp cổamonter“to amount to”
- từ tiếng Latinhad montem
Xuất hiện ở từ khác
- bitđồng nghĩalượng nói chung, trang trọng hơn
- massđồng nghĩatương đồng, thường dùng cho vật không đếm được
- numberdễ nhầm, đồng nghĩa'Amount' dùng cho danh từ không đếm được (vd: amount of water), còn 'number' dùng cho danh từ đếm được (vd: number of books).
- sumđồng nghĩaTừ chung để chỉ lượng tiền hoặc vật chất.
- volumeđồng nghĩaChỉ lượng của vật không đếm được.
- 多少Tiếng Trungtương đương