Dịch

paramount

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tối cao, quan trọng nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Highest, supreme; also, chief, leading, pre-eminent.
  2. Quan trọng hàng đầutính từkhông so sánh (not comparable)Of the highest importance.
  3. Tù trưởng, người đứng đầudanh từA chief or superior; (specifically, chiefly South Africa) an African chief having the highest status in a region; a paramount chief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paramountDạng gốc (base form)
  2. paramountsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lady paramountdanh từNgười phụ nữ đạt điểm cao nhất trong môn bắn cung
lord paramountdanh từLãnh chúa nắm giữ đất đai dưới quyền sở hữu chung và không mắc nợ tiền thuê hay nghĩa vụ phong kiến đối với người khác
paramount chiefdanh từỞ Anh, người lãnh đạo cấp cao nhất trong một vương quốc
paramount titledanh từYêu cầu về quyền sở hữu tài sản cao hơn và mạnh hơn so với tất cả các yêu cầu khác
paramount importancedanh từTầm quan trọng tối cao, độ quan trọng hàng đầu
title paramountChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có ưu tiên
  1. không so sánh (not comparable)Có ưu tiên, cao hơnOf a law, right, etc.: having precedence over or superior to another.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanparamont“paramount, pre-eminent; above”
  2. từ tiếng Pháp cổpar“by”
  3. từ tiếng Latinhper“by means of, through”

Ví dụ

  • […] ;[...] một Kẻ phản bội Tối cao;
  • .Việc thanh toán hết các thẻ tín dụng đó là điều tối quan trọng.
  • .An toàn là quan trọng nhất.

AI