Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tối cao, quan trọng nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Highest, supreme; also, chief, leading, pre-eminent.
- Quan trọng hàng đầutính từkhông so sánh (not comparable)Of the highest importance.
- Tù trưởng, người đứng đầudanh từA chief or superior; (specifically, chiefly South Africa) an African chief having the highest status in a region; a paramount chief.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paramountDạng gốc (base form)
- paramountsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lady paramountdanh từ | danh từ | Người phụ nữ đạt điểm cao nhất trong môn bắn cung |
| lord paramountdanh từ | danh từ | Lãnh chúa nắm giữ đất đai dưới quyền sở hữu chung và không mắc nợ tiền thuê hay nghĩa vụ phong kiến đối với người khác |
| paramount chiefdanh từ | danh từ | Ở Anh, người lãnh đạo cấp cao nhất trong một vương quốc |
| paramount titledanh từ | danh từ | Yêu cầu về quyền sở hữu tài sản cao hơn và mạnh hơn so với tất cả các yêu cầu khác |
| paramount importancedanh từ | danh từ | Tầm quan trọng tối cao, độ quan trọng hàng đầu |
| title paramount | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có ưu tiên
- không so sánh (not comparable)Có ưu tiên, cao hơnOf a law, right, etc.: having precedence over or superior to another.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc paramountNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanparamont“paramount, pre-eminent; above”
- từ tiếng Pháp cổpar“by”
- từ tiếng Latinhper“by means of, through”
Ví dụ
- […] ;[...] một Kẻ phản bội Tối cao;
- .Việc thanh toán hết các thẻ tín dụng đó là điều tối quan trọng.
- .An toàn là quan trọng nhất.