Dịch

capital

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/kapiˈtal/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thủ đô, thủ phủdanh từA2The city that is the centre of government of a country or region.
  2. vốn, tiền vốn, tư bảndanh từB1Money or property that is used to start a business or invest to produce more wealth.
  3. chủ yếu, cốt yếu, tử hìnhtính từB2Of primary importance; or relating to the punishment of death.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. capitalDạng gốc (base form)
  2. capitalitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. capitalesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

aumento de capitalTăng vốn
capital humanoVốn nhân lực
capital inicialVốn ban đầu
ciudad capitalThành phố thủ đô
pecado capitalMối tội đầu
pena capitalÁn tử hình
capital socialdanh từVốn cổ phần
capital fijodanh từTư bản cố định

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Capital
  1. a department of Córdoba, Argentina

Ví dụ

  • «¿ ?» « .»«Muscat là thủ đô của nước nào?» «Của Oman.»
  • , .Anh ấy đã đến Paris, thủ đô của nước Pháp.
  • ¿, ? .Người theo chủ nghĩa tư bản hả? Kể hết các nguồn vốn xem nào.

AI