capital
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/kapiˈtal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thủ đô, thủ phủdanh từA2The city that is the centre of government of a country or region.
- vốn, tiền vốn, tư bảndanh từB1Money or property that is used to start a business or invest to produce more wealth.
- chủ yếu, cốt yếu, tử hìnhtính từB2Of primary importance; or relating to the punishment of death.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capitalDạng gốc (base form)
- capitalitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- capitalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aumento de capital | Tăng vốn | |
| capital humano | Vốn nhân lực | |
| capital inicial | Vốn ban đầu | |
| ciudad capital | Thành phố thủ đô | |
| pecado capital | Mối tội đầu | |
| pena capital | Án tử hình | |
| capital socialdanh từ | danh từ | Vốn cổ phần |
| capital fijodanh từ | danh từ | Tư bản cố định |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Capital
- a department of Córdoba, Argentina
Họ từ (word family)
cùng gốc capitalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- «¿ ?» « .»«Muscat là thủ đô của nước nào?» «Của Oman.»
- , .Anh ấy đã đến Paris, thủ đô của nước Pháp.
- ¿, ? .Người theo chủ nghĩa tư bản hả? Kể hết các nguồn vốn xem nào.