Nghĩa chính
- Lãnh chúa nắm giữ đất đai dưới quyền sở hữu chung và không mắc nợ tiền thuê hay nghĩa vụ phong kiến đối với người khácdanh từA lord holding land under allodial title and owing no rent or feudal obligations to another.
- Đồng nghĩa với overlord: bất kỳ lãnh chúa cấp trên nàodanh từSynonym of overlord: any superior lord.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lord paramountDạng gốc (base form)
- lords paramountSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa