Dịch

foremost

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈfɔː.məʊst/US/ˈfɔɹˌmoʊst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đầu tiên; trước nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Positioned in front of (all) others in space, most forward.
  2. Đầu tiên, sớm nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Coming before (all) others in time.
  3. Hàng đầu, quan trọng nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Of the highest rank or position; of the greatest importance; of the highest priority.
  4. Ở phía trước, đi đầutrạng từkhông so sánh (not comparable)In front, prominently forward.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

first and foremosttrạng từTrước hết, trước nhất
foremost authorityChuyên gia hàng đầu
foremost expertChuyên gia hàng đầu
put one's best foot foremostđộng từĐồng nghĩa với put one's best foot forward
firstly and foremostTrước hết và quan trọng nhất
be carried with the heels foremostcụm từĐã cho vào sáu tấm đem đi

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Sát mũi tàu nhất
  1. không so sánh (not comparable)Closest to the bow.

Nguồn gốc (etymology)

fore-most

  1. từ tiếng Anh cổformest
  2. từ tiếng German nguyên thủy*frumistaz
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pr-

Ví dụ

  • hadn’t , ; .Juan Diego đã không để ý đến những người khác trong đền thờ, ngoại trừ hai người có vẻ như đang đưa tang; họ quỳ ở hàng ghế đầu tiên.
  • […] , / ( ) / .Trong hai người, nàng (theo lời Pallas khuyên) được vinh dự cất lời chào đầu tiên.
  • , / / , / ,Sao cơ, một người trong chúng ta từng hạ gục kẻ quyền lực nhất thế giới này chỉ vì dung túng bọn cướp, nay lại để tay mình nhúng chàm vì những món hối lộ đê tiện ư?

AI