Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đầu tiên; trước nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Positioned in front of (all) others in space, most forward.
- Đầu tiên, sớm nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Coming before (all) others in time.
- Hàng đầu, quan trọng nhấttính từkhông so sánh (not comparable)Of the highest rank or position; of the greatest importance; of the highest priority.
- Ở phía trước, đi đầutrạng từkhông so sánh (not comparable)In front, prominently forward.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first and foremosttrạng từ | trạng từ | Trước hết, trước nhất |
| foremost authority | Chuyên gia hàng đầu | |
| foremost expert | Chuyên gia hàng đầu | |
| put one's best foot foremostđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với put one's best foot forward |
| firstly and foremost | Trước hết và quan trọng nhất | |
| be carried with the heels foremostcụm từ | cụm từ | Đã cho vào sáu tấm đem đi |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Sát mũi tàu nhất
- không so sánh (not comparable)Closest to the bow.
Họ từ (word family)
cùng gốc foremostNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- hadn’t , ; .Juan Diego đã không để ý đến những người khác trong đền thờ, ngoại trừ hai người có vẻ như đang đưa tang; họ quỳ ở hàng ghế đầu tiên.
- […] , / ( ) / .Trong hai người, nàng (theo lời Pallas khuyên) được vinh dự cất lời chào đầu tiên.
- , / / , / ,Sao cơ, một người trong chúng ta từng hạ gục kẻ quyền lực nhất thế giới này chỉ vì dung túng bọn cướp, nay lại để tay mình nhúng chàm vì những món hối lộ đê tiện ư?