Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sternforemost
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về phía sau
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
astern, to the rear.
2
Một cách vụng về, ngớ ngẩn
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an awkward, blundering manner.
Nguồn gốc
(etymology)
stern
+
foremost
Ví dụ
A
fatal
genius
for
going
sternforemost
.
AI
1
Về phía sau
2
Một cách vụng về
1
Về phía sau
2
Một cách vụng về
1
Về phía sau
2
Một cách vụng về