Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
supputate
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tính toán; tranh cãi
động từ
To calculate; to compute; to reckon; to suppute.
Ví dụ
He
supputated
,
and
found
that
everything
considered
'
twas
much
dearer
.
AI
1
Tính toán
1
Tính toán
1
Tính toán