Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự tính toándanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of calculating.
- Kết quả tính toán, con số tính toándanh từđếm được (countable)The result of calculating.
- Sự ước tính, dự tínhdanh từđếm được (countable)Reckoning, estimate.
- Sự tính toán, sự trù tínhdanh từđếm được (countable)An expectation based on circumstances.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- calculationDạng gốc (base form)
- calculationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by my calculation | Theo tính toán của tôi | |
| detailed calculation | Tính toán chi tiết | |
| make a calculation | Làm một phép tính | |
| rough calculation | Ước tính sơ bộ | |
| simple calculation | Phép tính đơn giản | |
| mental calculationdanh từ | danh từ | Tính nhẩm |
| mathematical calculation | Phép tính toán học |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tính nước đi
- không đếm được (uncountable)The act or process of imagining sequences of potential moves and responses without actually moving the pieces.
Ví dụ
- 0, 1, 2, 3 .Để kiểm tra lại các kết quả tính toán này, chúng tôi lưu ý rằng tổng xác suất cho 0, 1, 2 hoặc 3 lần thành công phải bằng một vì không còn khả năng nào khác.
- , .Theo tính toán của tôi, chúng ta sẽ đến đó trước nửa đêm.
- .Phép tính này không chính xác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự tính toán
Sự ước tính
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc calculationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung