ciphering
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mật mã (lỗi ở van đàn organ khiến ống phát ra âm thanh liên tục mà không cần nhấn phím)danh từA cipher (fault in an organ valve which causes a pipe to sound continuously without the key having been pressed).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cipheringDạng gốc (base form)
- cipheringsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phép tính hoặc tính toán
- A calculation or computation.