Dịch

reckoning

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹɛkənɪŋ/US/ˈɹɛkənɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự tính toán, sự ước tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of calculating or estimating something.
  2. Ý kiến, nhận địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An opinion or judgement.
  3. Sự đánh giá, sự tổng kếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A summing up or appraisal.
  4. Sự thanh toán, quyết toándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The settlement of accounts, as between parties.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reckoningDạng gốc (base form)
  2. reckoningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

day of reckoningdanh từSự phán xét cuối cùng và vĩnh cửu của Thiên Chúa đối với mọi dân tộc; Sự phán xét cuối cùng
off-reckoningdanh từKhoản trợ cấp trước đây được cấp cho một số sĩ quan Anh từ số tiền dành cho quần áo quân đội
dead reckoningdanh từPhương pháp ước tính vị trí của một con tàu hoặc máy bay bằng cách áp dụng các ước tính về khoảng cách và hướng di chuyển từ một vị trí đã biết trước đó. Đối với tàu thuyền không bao gồm ảnh hưởng của gió và dòng chảy lên tàu. So sánh với vị trí ước tính. Viết tắt: DR
Dutch reckoningdanh từHóa đơn (làm giả) không được chia thành từng khoản và có giá trị cao một cách vô lý
final reckoningdanh từĐồng nghĩa với judgement day
lose one's reckoningcụm từRối trí, hoang mang

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Sự trừng phạt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự trừng phạt, sự trả giáThe working out of consequences or retribution for one's actions.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự tính toán

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Nói rồi, ông ta gọi thanh toán tiền rượu, rồi ném xuống giá tiền chai rượu thêm mà chính ông ta đã gọi, đứng dậy như thể sắp từ biệt chúng tôi.
  • ngày phán xét
  • .Nghiên cứu trình bày trong bài báo này là sự đánh giá toàn diện và cập nhật nhất về tập hợp các từ ghép đang mở rộng dựa trên từ English.

AI