Dịch

Dutch reckoning

danh từ (noun)
US/ˈdʌtʃ ˈɹɛkənɪŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tính toán sai hoặc không chính xác về vị trídanh từkhông đếm được (uncountable)A false or incorrect reckoning of position.
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem Dutch, reckoningdanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see Dutch, reckoning.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hóa đơn (làm giả) không được chia thành từng khoản và có giá trị cao một cách vô lý
  1. không đếm được (uncountable)A (falsified) bill that is not itemised, and that is unjustifiably high.

Ví dụ

  • 1 1625 , , 19 1624.
  • ' !' , , . ' , : .'

AI