Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính toán sai hoặc không chính xác về vị trídanh từkhông đếm được (uncountable)A false or incorrect reckoning of position.
- Dùng theo nghĩa đen, xem Dutch, reckoningdanh từkhông đếm được (uncountable)Used other than figuratively or idiomatically: see Dutch, reckoning.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hóa đơn (làm giả) không được chia thành từng khoản và có giá trị cao một cách vô lý
- không đếm được (uncountable)A (falsified) bill that is not itemised, and that is unjustifiably high.
Ví dụ
- 1 1625 , , 19 1624.
- ' !' , , . ' , : .'