Nghĩa chính
- Sự tính toándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of computing; calculation; reckoning.
- Kết quả tính toán, con sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The result of computation; the amount computed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computationDạng gốc (base form)
- computationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computation timedanh từ | danh từ | Thời gian tính toán |
| computation historydanh từ | danh từ | Một chuỗi các bước được thực hiện bởi một máy trừu tượng trong quá trình tính toán kết quả của nó |
| computation tree logicdanh từ | danh từ | Logic phương thức cụ thể về thời gian phân nhánh với các toán tử "tiếp theo", "toàn cầu", "cuối cùng" hoặc "cuối cùng", "cho đến khi" và "yếu cho đến" |
| computational tool | Công cụ tính toán | |
| computational humordanh từ | danh từ | Lĩnh vực trong ngôn ngữ học tính toán và trí tuệ nhân tạo tận dụng máy tính để nghiên cứu về sự hài hước |
| computational modeldanh từ | danh từ | Mô hình tính toán |
| computational power | Năng lực tính toán |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , — .Giống như một số người bẩm sinh thiếu khả năng tính toán, những người khác thiếu khiếu cảm thụ âm nhạc, Francis Evelyn hoàn toàn không có sự thật—ông không hiểu vẻ đẹp đạo đức cũng như tiện ích thực tế của nó.
- .Học máy yêu cầu rất nhiều sức mạnh tính toán.
- .Khái niệm thuật toán tạo thành cốt lõi của toàn bộ lý thuyết tính toán.
Họ từ (word family)
cùng gốc computationNguồn gốc (etymology)
Xuất hiện ở từ khác
- operationđồng nghĩaQuá trình tính toán, thường dùng trong toán học, khoa học máy tính hoặc dữ liệu.