Dịch

computación

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/komputaˈθjon/

Nghĩa chính

  1. Tính toándanh từcomputation
  2. Khoa học máy tínhdanh từcomputer science
  3. Tin họcdanh từcomputing (use of a computer or computers)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. computaciónDạng gốc (base form)
  2. computacionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

computación en la nubeChưa có nghĩa
estudios de computaciónChưa có nghĩa
grado en computaciónChưa có nghĩa
laboratorio de computaciónChưa có nghĩa
máster en computaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • " " .“Hola mundo” là chương trình tin học phổ biến.
  • ¿ "" ?computación” trong tiếng Miến là như thế nào?
  • ¿ "" ?Họ sẽ dịch “computación” sang tiếng Miến như thế nào?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khoa học máy tính

Họ từ (word family)

cùng gốc computación

AI