Nghĩa chính
- Tin họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The process or act of calculation.
- Sử dụng máy tính, tin học ứng dụngdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a computer or computers.
- Khoa học máy tính, ngành tin họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of computers and computer programming.
- Tính toánđộng từpresent participle and gerund of compute
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computingDạng gốc (base form)
- computingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cloud computingdanh từ | danh từ | Điện toán đám mây |
| computing education | Giáo dục tin học | |
| computing industry | Ngành công nghiệp tin học | |
| computing research | Nghiên cứu tin học | |
| computing science | Khoa học máy tính | |
| home computingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng máy tính ở nhà |
| computing languagedanh từ | danh từ | Ngôn ngữ máy tính, ngôn ngữ lập trình |
| spatial computingdanh từ | danh từ | Mô hình điện toán được hỗ trợ bởi môi trường máy tính để bàn ba chiều, chẳng hạn như trình quản lý cửa sổ thực tế mở rộng, thường được truy cập thông qua các thiết bị đeo như tai nghe |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tính toán
Họ từ (word family)
cùng gốc computingTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Khóa học này sẽ bao phủ nhiều lĩnh vực quan trọng của tin học.
- , .Anh ấy hiểu biết về tin học, không gì thoát khỏi anh ấy.
- .Họ giỏi về tin học.