Dịch

computing

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tin họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The process or act of calculation.
  2. Sử dụng máy tính, tin học ứng dụngdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of a computer or computers.
  3. Khoa học máy tính, ngành tin họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of computers and computer programming.
  4. Tính toánđộng từpresent participle and gerund of compute

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. computingDạng gốc (base form)
  2. computingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cloud computingdanh từĐiện toán đám mây
computing educationGiáo dục tin học
computing industryNgành công nghiệp tin học
computing researchNghiên cứu tin học
computing scienceKhoa học máy tính
home computingdanh từViệc sử dụng máy tính ở nhà
computing languagedanh từNgôn ngữ máy tính, ngôn ngữ lập trình
spatial computingdanh từMô hình điện toán được hỗ trợ bởi môi trường máy tính để bàn ba chiều, chẳng hạn như trình quản lý cửa sổ thực tế mở rộng, thường được truy cập thông qua các thiết bị đeo như tai nghe

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc computing

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Khóa học này sẽ bao phủ nhiều lĩnh vực quan trọng của tin học.
  • , .Anh ấy hiểu biết về tin học, không gì thoát khỏi anh ấy.
  • .Họ giỏi về tin học.

AI