Dịch

computable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng tính toán hoặc liệt kêtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being computed, or enumerated.
  2. Về một vấn đề, có thể giải được bằng máy Turing hoặc bất kỳ mô hình tương đương Turing nào; Turing-có thể tính toántính từkhông so sánh (not comparable)Of a problem, solvable by a Turing machine or any thereto Turing-equivalent model; Turing-computable.
  3. Của một số, có thể được tính gần đúng với độ chính xác tùy ý bằng hàm tính toántính từkhông so sánh (not comparable)of a number, able to be approximated to arbitrary precision by a computable function
  4. Thuộc tập hợp vô hạn đếm được, có hàm chỉ thị tính toán đượctính từkhông so sánh (not comparable)Of a countably infinite set, having a computable indicator function.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

non-computabletính từKhông thể tính toán được
computable analysisdanh từPhân tích toán học của các số và hàm tính toán được
computable functiondanh từHàm số khả tính
Turing computable functiondanh từCác hàm có giá trị có thể được tính bằng máy Turing

Ví dụ

AI