computable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khả năng tính toán hoặc liệt kêtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being computed, or enumerated.
- Về một vấn đề, có thể giải được bằng máy Turing hoặc bất kỳ mô hình tương đương Turing nào; Turing-có thể tính toántính từkhông so sánh (not comparable)Of a problem, solvable by a Turing machine or any thereto Turing-equivalent model; Turing-computable.
- Của một số, có thể được tính gần đúng với độ chính xác tùy ý bằng hàm tính toántính từkhông so sánh (not comparable)of a number, able to be approximated to arbitrary precision by a computable function
- Thuộc tập hợp vô hạn đếm được, có hàm chỉ thị tính toán đượctính từkhông so sánh (not comparable)Of a countably infinite set, having a computable indicator function.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non-computabletính từ | tính từ | Không thể tính toán được |
| computable analysisdanh từ | danh từ | Phân tích toán học của các số và hàm tính toán được |
| computable functiondanh từ | danh từ | Hàm số khả tính |
| Turing computable functiondanh từ | danh từ | Các hàm có giá trị có thể được tính bằng máy Turing |
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc computable- computabilityTính có thể tính được, tính có thể tính toán được, tính có thể ước tính đượcdanh từ
- incomputableKhông thể tính, không thể tính toán, không thể ước tínhtính từ
- semicomputableCó thể tính toán được một phầntính từ
- noncomputableKhông thể tính toán bằng bất kỳ thuật toán xác định nào trong bất kỳ khoảng thời gian hữu hạn nàotính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha