Nghĩa chính
- Có khả năng được quyết địnhtính từcapable of being decided.
- Mô tả một tập hợp tồn tại một thuật toán sẽ xác định xem có phần tử nào nằm trong tập hợp đó hay không trong một khoảng thời gian hữu hạntính từdescribing a set for which there exists an algorithm that will determine whether any element is or is not within the set in a finite amount of time.
- Trong logic trực giác, một mệnh đề P có thể được quyết định trong một lý thuyết nhất định nếu nó có thể được chứng minh từ lý thuyết rằng "P hoặc không phải P", tức là bằng ký hiệu: P∨€Ptính từin intuitionistic logic, a proposition P is decidable in a given theory if it can be proven from the theory that "either P or not P", i.e. in symbols: P∨¬P.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decidableDạng gốc (base form)
- more decidableSo sánh hơn (comparative)
- most decidableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semi-decidabletính từ | tính từ | Trong một tập hợp, sao cho có một thuật toán xác định sao cho (a) nếu một phần tử là thành viên của tập hợp đó thì thuật toán dừng lại với kết quả là "dương" và (b) nếu một phần tử không phải là thành viên của tập hợp đó, (i) thuật toán không dừng lại hoặc (ii) nếu có thì kết quả là "âm" |
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha