computability
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tính có thể tính được, tính có thể tính toán được, tính có thể ước tính đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being computable by purely mechanical means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computabilityDạng gốc (base form)
- computabilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computability logicdanh từ | danh từ | Một lý thuyết hình thức về tính tính toán |
| computability theorydanh từ | danh từ | Lý thuyết đệ quy |
Họ từ (word family)
cùng gốc computability- noncomputabilityTrạng thái hoặc điều kiện không thể tính toán đượcdanh từ
- uncomputabilityĐiều kiện không thể tính toán đượcdanh từ
- incomputabilityTính không thể tính được, tính không thể tính toán được, tính không thể ước tính đượcdanh từ
- recomputabilityTính có thể tính toán lạidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha