computability theory
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lý thuyết đệ quydanh từkhông đếm được (uncountable)Recursion theory.
- Nhánh của lý thuyết tính toán nghiên cứu những vấn đề nào có thể giải quyết được bằng cách sử dụng các mô hình khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)The branch of the theory of computation that studies which problems are computationally solvable using different models.