Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
recomputability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính có thể tính toán lại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being recomputable.
Nguồn gốc
(etymology)
re-
+
computability
AI
1
Tính có thể tính toán lại
1
Tính có thể tính toán lại
1
Tính có thể tính toán lại