Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noncomputing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không liên quan đến tính toán
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not relating to computing.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
computing
Ví dụ
A
similar
challenge
is
now
facing
many
of
world’s
largest
noncomputing
technology
companies
.
AI
1
Không liên quan đến tính toán
1
Không liên quan đến tính toán
1
Không liên quan đến tính toán