computar
B2động từ (verb)
/kompuˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Tính toánđộng từto compute
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể computarDanh động từ computandoPhân từ computado
| Presente | |
|---|---|
| yo | computo |
| tú | computas |
| él/ella/Ud. | computa |
| nosotros | computamos |
| vosotros | computáis |
| ellos/Uds. | computan |
Họ từ (word family)
cùng gốc computarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Một điều như vậy không thể tính toán dễ dàng được.
- MRI , CT .MRI có nghĩa là Chụp cộng hưởng từ, trong khi CT có nghĩa là Chụp cắt lớp vi tính.
- .Phép tính mà tôi tính lúc này đã không được tính vào sổ sách vào thời điểm đó.