computacional
B2tính từ (adjective)
/komputaθjoˈnal/
Nghĩa chính
- Tính toán, điện toántính từcomputational
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computacionalDạng gốc (base form)
- computacionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lingüística computacional | Ngôn ngữ học máy tính |
Ví dụ
- .Anh ấy học ngôn ngữ học tính toán.
- .Công nghệ điện toán là không thể thiếu để tiếp cận nhiều thông tin liên quan.
- .Công việc của một nhà ngôn ngữ học tính toán chủ yếu hướng đến việc tạo ra các công cụ phân tích ngôn ngữ.