Nghĩa chính
- Thuộc tính toán, điện toántính từOf or relating to computation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- computationalDạng gốc (base form)
- more computationalSo sánh hơn (comparative)
- most computationalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computational biology | Sinh học tính toán | |
| computational linguisticsdanh từ | danh từ | Ngôn ngữ học tính toán |
| computational method | Phương pháp tính toán | |
| computational modeldanh từ | danh từ | Mô hình tính toán |
| computational power | Năng lực tính toán | |
| computational tool | Công cụ tính toán | |
| computational humordanh từ | danh từ | Lĩnh vực trong ngôn ngữ học tính toán và trí tuệ nhân tạo tận dụng máy tính để nghiên cứu về sự hài hước |
| computational designdanh từ | danh từ | Sự phát triển của lý thuyết tính toán thiết kế |
Họ từ (word family)
cùng gốc computationalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy nghiên cứu ngôn ngữ học tính toán.
- , , , .Cùng với chuyên ngành nghiên cứu vận hành và kỹ thuật tài chính, Johnson cũng đang theo đuổi một số chứng chỉ về toán học ứng dụng và tính toán, thống kê và học máy, cùng các ứng dụng điện toán.
- , , .Để nghiên cứu ngôn ngữ học tính toán, cần phải biết nhiều thứ tiếng khác nhau, tuy nhiên người ta cũng phải quen thuộc với việc sử dụng máy tính.