Dịch

weight loss

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giảm cândanh từkhông đếm được (uncountable)The reduction of total body mass due to loss of fluid, fat, tissue, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Tập thể dục có thể giúp giảm cân.
  • 25 .
  • .

AI