Nghĩa chính
- Sự giảm cândanh từkhông đếm được (uncountable)The reduction of total body mass due to loss of fluid, fat, tissue, etc.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- .Tập thể dục có thể giúp giảm cân.
- 25 .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- losskết hợpgiảm cân