importación
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/impoɾtaˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự nhập khẩu, việc nhập khẩudanh từimportation
- Hàng nhập khẩudanh từimport
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- importaciónDạng gốc (base form)
- importacionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| importación de alimentos | Chưa có nghĩa | |
| importación de bienes | Chưa có nghĩa | |
| importación directa | Chưa có nghĩa | |
| importación ilegal | Chưa có nghĩa | |
| importación masiva | Chưa có nghĩa | |
| importación temporal | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có gì chống lại các sản phẩm nhập khẩu?
- .Chiếc xe họ mua là xe nhập khẩu.
- .Cửa hàng đó bán nhiều sản phẩm nhập khẩu.