efflux
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quá trình chảy ra ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of flowing out.
- Một cái gì đó đã chảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which has flowed out.
- Hết; chảy ra ngoàiđộng từnội động từ (intransitive)To run out; to flow forth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| effluxion of timedanh từ | danh từ | Việc xác định thời hạn năm theo thời gian trôi qua chứ không phải do sự xuất hiện của một sự kiện cụ thể |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Qua đời
- nội động từ (intransitive)To pass away.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc effluxNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinheffluxus
Ví dụ
- .
- , ! […] .
- , . , , .