Dịch

efflux

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quá trình chảy ra ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of flowing out.
  2. Một cái gì đó đã chảy radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something which has flowed out.
  3. Hết; chảy ra ngoàiđộng từnội động từ (intransitive)To run out; to flow forth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. effluxNguyên thể (infinitive)
  2. effluxesSố nhiều (plural)
  3. effluxedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. effluxingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

effluxion of timedanh từViệc xác định thời hạn năm theo thời gian trôi qua chứ không phải do sự xuất hiện của một sự kiện cụ thể

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Qua đời
  1. nội động từ (intransitive)To pass away.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinheffluxus

Ví dụ

  • .
  • , ! […] .
  • , . , , .

AI