Nghĩa chính
- Quá trình chảy ra ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of flowing out.
- Cái đã chảy ra ngoàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which has flowed out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- effluxionDạng gốc (base form)
- effluxionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| effluxion of timedanh từ | danh từ | Việc xác định thời hạn năm theo thời gian trôi qua chứ không phải do sự xuất hiện của một sự kiện cụ thể |
Ví dụ
- sự mãn hạn
- .
- .